Truy cập ChungChiHanhNgheXayDung.Com để thi theo Quyết định mới, 2025

Ôn luyện – thi thử chứng chỉ hành nghề xây dựng

Thẻ nhớ: Lĩnh vực Thiết kế cấp – thoát nước công trình

Bậc tin cậy của trạm bơm cấp nước sinh hoạt được phân thành:

1/43

Các bộ phận chính của hệ thống cấp nước trong công trình bao gồm:

2/43

Phương pháp và mức độ xử lý nước thải phụ thuộc vào:

3/43

Chiều dài tối đa của đường ống kể từ ống đứng thoát nước hay ống thông tắc đến tâm giếng thăm là:

4/43

Khi nào thì có thể thiết kế kết hợp hệ thống cấp nước sinh hoạt và hệ thống cấp nước chữa cháy trong công trình?

5/43

Sử dụng van giảm áp nhằm mục đích gì?

6/43

Độ dốc tối thiểu của ống nhánh thoát nước hướng về ống đứng là:

7/43

Vận tốc lớn nhất của dòng nước thải trong cống bằng kim loại:

8/43

Quy định áp lực nước làm việc lớn nhất cho phép tại các dụng cụ vệ sinh trong hệ thống cấp nước bên trong nhà để:

9/43

Khi nào thì làm giếng chuyển bậc trên hệ thống thoát nước ngoài nhà?

10/43

Tính toán thủy lực mạng lưới cấp nước bên trong theo:

11/43

Việc nghiệm thu hệ thống cấp nước bên trong công trình được tiến hành khi:

12/43

Hệ số dùng nước không điều hòa ngày là:

13/43

Ống thông hơi phụ trên ống nhánh của mạng lưới thoát nước bên trong công trình có chức năng:

14/43

Cần phải thiết kế trạm bơm nước thải cho công trình khi:

15/43

Khi nào thì làm giếng thăm trên hệ thống thoát nước ngoài nhà?

16/43

Vận tốc lớn nhất của dòng nước thải trong cống phi kim loại:

17/43

Hệ thống cấp nước bên trong công trình có nhiệm vụ:

18/43

Bùn hoạt tính là:

19/43

Lắp đặt đồng hồ đo nước kiểu cánh quạt theo hướng:

20/43

Lưu lượng thực tế chảy ra ở các vòi nước trong nhà phụ thuộc vào:

21/43

Độ đầy (h/d) lớn nhất cho phép của ống thoát nước thải trong nhà phụ thuộc vào đường kính ống nhưng không nhỏ hơn:

22/43

Đường kính của mỗi trục ống đứng thoát nước:

23/43

Tiêu chuẩn nước rửa mặt đường và quảng trường đã hoàn thiện trong khu dân cư và khu công nghiệp bằng cơ giới cho 1 lần rửa là:

24/43

Đường kính nhỏ nhất của đường ống thoát nước thải sinh hoạt tiểu khu là:

25/43

Áp lực tự do cần thiết ở các thiết bị sản xuất là bao nhiêu?

26/43

Trên đường ống đẩy của mỗi máy bơm cấp nước cần phải có:

27/43

Ống đứng thông hơi cao hơn mái nhà:

28/43

Đường kính nhỏ nhất của đường ống thoát nước mưa tiểu khu là:

29/43

Khái niệm nguồn tiếp nhận nước thải:

30/43

Lượng nước bổ sung cho bể bơi trong ngày đêm được tính:

31/43

Tiêu chuẩn nước cấp cho cán bộ trụ sở cơ quan hành chính là:

32/43

Bể điều hòa nước thải là:

33/43

Ống hút của máy bơm nước thải:

34/43

Đường kính ống thoát nước trong nhà nối với hệ thống thoát nước bên ngoài không nhỏ hơn:

35/43

Áp lực tự do nhỏ nhất trong mạng lưới cấp nước sinh hoạt khu dân cư tại điểm cấp nước vào nhà, tính từ mặt đất là:

36/43

Hệ số dùng nước không điều hòa giờ là:

37/43

Trong trường hợp nào thì được phép hút nước trực tiếp từ mạng lưới cấp bên ngoài để cấp nước trực tiếp đến các thiết bị vệ sinh trong công trình?

38/43

Tiêu chuẩn thoát nước thải sinh hoạt được lấy theo:

39/43

Đường ống xả nối với đường ống thoát nước bên ngoài phải tạo một góc (theo chiều nước chảy) không nhỏ hơn:

40/43

Độ sâu đặt cống tối thiểu tính từ đỉnh cống ở chỗ có xe cơ giới qua lại là:

41/43

Áp lực nước lớn nhất tại dụng cụ vệ sinh của hệ thống cấp nước trong nhà lớn nhất khi nào?

42/43

Thế nào là tiêu chuẩn thoát nước sinh hoạt theo ngày đêm?

43/43

Thẻ nhớ gồm tất cả câu hỏi trong phần kiến thức đã chọn

Đọc câu hỏi – suy nghĩ câu trả lời

Nhấn vào dấu
xem đáp án