Chú giải
Câu hỏi đã trả lời
Câu hỏi chưa trả lời
Câu hỏi được đánh dấu
Đề thi gồm 25 câu.
Thời gian làm bài là 30 phút
Hết giờ làm bài!
1. Thời gian vận chuyển vữa bê tông cho phép (kể từ lúc trút hỗn hợp bê tông ra khỏi trạm trộn đến lúc đổ vào khoảnh đổ) đối với bê tông không có phụ gia, nhiệt độ ngoài trời là 25°C?
2. Dung sai cho phép đối với chiều dày tường tâm của đập (m) trong thi công đập đất là bao nhiêu?
3. Sai lệch về cao trình cốp pha so với bản vẽ thiết kế khi thi công bản đáy cống?
4. Ai có thẩm quyền phê duyệt điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng?
5. Với đập cấp nào thì phải lấy mẫu kiểm tra hệ số thấm, cường độ chịu cắt, chịu nén của đất á sét, á cát?
6. Nhật ký thi công xây dựng công trình do ai lập?
7. Khi đầm bê tông bằng đầm dùi thì bước di chuyển của đầm chọn như thế nào?
8. Khi đổ bê tông khối lớn, thời gian cho phép để dỡ cốp pha là bao nhiêu?
9. Trước khi rải đắp lớp mới, cần xử lý mặt lớp đã đắp như thế nào?
10. Phương pháp nào để xử lý khi dung dịch vữa phụt xuất hiện trên mặt nền đá mà không bịt được các lỗ rò?
11. Dung sai cho phép đối với vị trí tim đập trong thi công đập đất là bao nhiêu?
12. Cá nhân không yêu cầu phải có chứng chỉ hành nghề theo quy định khi thực hiện các hoạt động xây dựng nào sau đây?
13. Đối với đập đất đồng chất, vật liệu đất đắp đập phải có hệ số thấm sau khi đầm nén là bao nhiêu?
14. Số bước thiết kế xây dựng do ai quyết định?
15. Sau thời gian ngừng phụt đối với đoạn phụt chưa đạt độ chối quy định, trước khi phụt lại cần phải làm gì?
16. Trong quá trình thi không khớp nối, phải kiểm tra các nội dung chính nào?
17. Khi đổ bê tông khối lớn mà khối đổ có thể tích trên 1000 m3 thì tần suất lấy mẫu thí nghiệm cường độ là bao nhiêu?
18. Sai lệch của mặt phẳng cốp pha và các đường giao nhau của chúng so với chiều dài thẳng đứng cho phép như thế nào khi thi công móng cống?
19. Khi đắp đất phần thân đập đất tiếp giáp với cống ngầm bằng bê tông cốt thép yêu cầu về thiết bị đầm đất được quy định như thế nào trong phạm vi 1 m kể từ đường viền tiếp giáp?
20. Để kiểm tra dung trọng khô của đất á sét, á cát đắp phần thân đập, số lượng mẫu cần thiết là bao nhiêu?
21. Số lượng mẫu khi kiểm tra dung trọng đất ở phạm vi đầm thủ công, đầm cóc là bao nhiêu?
22. Khoảng cách từ đầu mép thép đã uốn đến thanh thép tối thiểu được quy định như thế nào?
23. Khi đổ bê tông, bê tông cốt thép toàn khối, độ lệch cho phép của bề mặt kết cấu tính trên toàn bộ mặt phẳng công trình là bao nhiêu?
24. Những người nào sau đây tham gia và ký biên bản nghiệm thu công việc xây dựng
25. Để kiểm tra dung trọng khô của đất sét, á sét đắp tường tâm, tường nghiêng của đập, số lượng mẫu cần thiết là bao nhiêu?
Quay lại
Đánh giá bài trắc nghiệm này
Cảm ơn